Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

chopstick

/ˈtʃɒp.stɪk/

Nghĩa thường dùng

Đũa danh từ

“He eats rice with chopsticks at the restaurant.”Anh ấy ăn cơm bằng đũa ở nhà hàng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • Đũa

ví dụ

He eats rice with chopsticks at the restaurant. — Anh ấy ăn cơm bằng đũa ở nhà hàng.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...