Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cilantro

/sɪˈlæn.trəʊ/

Nghĩa thường dùng

Rau mùi danh từ

“I add cilantro to my soup for extra flavor.”Tôi thêm rau mùi vào súp để tăng hương vị.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • Rau mùi

ví dụ

I add cilantro to my soup for extra flavor. — Tôi thêm rau mùi vào súp để tăng hương vị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...