Từ điển Anh–Việt

111.815 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Cleaned up

Nghĩa thường dùng

Sạch sẽ cụm từ

“I cleaned up my room yesterday, and it feels so much more organized and peaceful now.”Tôi đã dọn dẹp phòng của mình hôm qua, và bây giờ cảm giác gọn gàng và yên tĩnh hơn rất nhiều.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...