Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Climatic Regime

Nghĩa thường dùng

Kiểu Khí Hậu danh từ

“Understanding the climatic regime of a specific area is essential for effective agricultural planning and management.”Hiểu biết về kiểu khí hậu của một khu vực cụ thể là rất cần thiết cho việc lập kế hoạch và quản lý nông nghiệp hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...