Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Collar job

Nghĩa thường dùng

Công việc văn phòng cụm từ

“Many young graduates are looking for a collar job that offers stability and growth opportunities.”Nhiều sinh viên tốt nghiệp trẻ đang tìm kiếm một công việc văn phòng mang lại sự ổn định và cơ hội phát triển.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...