Từ điển Anh–Việt

111.815 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Comes out

Nghĩa thường dùng

Ra mắt cụm từ

“I always look forward to the new superhero movie that comes out every summer.”Tôi luôn mong chờ bộ phim siêu anh hùng mới ra mắt mỗi mùa hè.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...