Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

comforter

/'kʌmfətə/ phổ biến #16393

Nghĩa thường dùng

Chăn bông danh từ

“I sleep with a warm comforter every night.”Tôi ngủ với một chăn bông ấm mỗi đêm.

Biến thể từ comforters số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

comforter

/'kʌmfətə/

danh từ

  • người dỗ dành, người an ủi, người khuyên giải
  • khăn quàng cổ (che cả mũi và miệng)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chăn lông vịt, chăn bông
  • vú giả (cho trẻ con ngậm)
Định nghĩa tiếng Anh

n. device used for an infant to suck or bite on

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...