Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Commercial market

Nghĩa thường dùng

Thị trường thương mại cụm từ

“The commercial market in Vietnam looks very promising.”Thị trường thương mại Việt Nam có vẻ đầy hứa hẹn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...