Từ điển Anh–Việt

111.815 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Compact mirror

Nghĩa thường dùng

Gương cầm tay cụm từ

“I always carry a compact mirror in my bag to check my makeup on the go.”Tôi luôn mang theo một gương cầm tay trong túi để kiểm tra trang điểm của mình khi di chuyển.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...