Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Competitive and social sporting activities

Nghĩa thường dùng

Hoạt động thể thao xã hội mang tính cạnh tranh cụm từ

“Participating in a competitive and social sporting activities burns calories and helps to prevent obesity.”Tham gia vào một hoạt động thể thao xã hội mang tính cạnh tranh giúp đốt cháy calo và ngăn ngừa béo phì.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...