Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Computer- literate civilisation

Nghĩa thường dùng

Nền văn minh máy tính cụm từ

“In today's world, a computer-literate civilisation is essential for fostering innovation and maintaining competitive advantages in various industries.”Trong thế giới ngày nay, một nền văn minh máy tính là điều cần thiết để thúc đẩy đổi mới và duy trì lợi thế cạnh tranh trong nhiều ngành.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...