Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Congestion and disruption

Nghĩa thường dùng

Tắc nghẽn và gián đoạn cụm từ

“Urban planners must address congestion and disruption in transportation systems to improve the quality of life for residents.”Các nhà quy hoạch đô thị phải giải quyết tình trạng tắc nghẽn và gián đoạn trong các hệ thống giao thông để cải thiện chất lượng cuộc sống cho cư dân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...