Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

congratulation

/kən,grætju'leiʃn/ TOEFL

Nghĩa thường dùng

Lời chúc mừng danh từ

“I want to send my congratulation to the happy couple.”Tôi muốn gửi lời chúc mừng đến cặp đôi hạnh phúc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

congratulation

/kən,grætju'leiʃn/

danh từ

  • sự chúc mừng, sự khen ngợi
  • ((thường) số nhiều) lời chúc mừng, lời khen ngợi
    • please accept my congratulations: xin anh hãy nhận những lời chúc mừng của tôi
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of acknowledging that someone has an occasion for celebration n. (usually plural) an expression of pleasure at the success or good fortune of another

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...