Considerable turmoil
Nghĩa thường dùng
Sự hỗn loạn đáng kể
cụm từ
“The economic downturn has resulted in considerable turmoil within the job market, affecting thousands of workers across various sectors.”Sự suy thoái kinh tế đã dẫn đến sự hỗn loạn đáng kể trong thị trường lao động, ảnh hưởng đến hàng nghìn công nhân trong nhiều lĩnh vực khác nhau.