Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Considerable turmoil

Nghĩa thường dùng

Sự hỗn loạn đáng kể cụm từ

“The economic downturn has resulted in considerable turmoil within the job market, affecting thousands of workers across various sectors.”Sự suy thoái kinh tế đã dẫn đến sự hỗn loạn đáng kể trong thị trường lao động, ảnh hưởng đến hàng nghìn công nhân trong nhiều lĩnh vực khác nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...