Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

constellation

/.kɒnstә'leiʃәn/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #7195

Nghĩa thường dùng

Chòm Sao danh từ

“A constellation is a group of stars that forms a recognizable pattern, often named after mythological figures or animals.”Một chòm sao là một nhóm các ngôi sao tạo thành một hình mẫu dễ nhận biết, thường được đặt tên theo các nhân vật hoặc động vật trong thần thoại.

Biến thể từ constellations số nhiều
Đồng nghĩa star patternasterism
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

constellation

//

  • (thiên văn) chòm sao
  • zodiacal c. chòm sao hoàng đới
Định nghĩa tiếng Anh

n. a configuration of stars as seen from the earth

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...