Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

asterism

/'æstərizm/ phổ biến #31128

Nghĩa thường dùng

nhóm sao, chòm sao danh từ

“The asterism was visible in the clear night sky.”Chòm sao đó có thể nhìn thấy trong bầu trời đêm trong trẻo.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

asterism

/'æstərizm/

danh từ

  • chòm sao
  • dấu hình ba sao
Định nghĩa tiếng Anh

n. (mineralogy) a star-shaped figure with six rays that is seen in some crystal structures under reflected or transmitted light n. (astronomy) a cluster of stars (or a small constellation)

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...