Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

consumer goods

/kən'sju:mə'gudz/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

Hàng Tiêu Dùng danh từ

“The demand for consumer goods often fluctuates based on economic conditions and consumer confidence levels.”Nhu cầu về hàng tiêu dùng thường dao động dựa trên các điều kiện kinh tế và mức độ tự tin của người tiêu dùng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

consumer goods

/kən'sju:mə'gudz/

danh từ

  • hàng tiêu dùng

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...