Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Consumer sovereignty

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Consumer sovereignty

//

  • (Econ) Quyền tối thượng của người tiêu dùng; Chủ quyền của người tiêu dùng+ Ý tưởng cho rằng NGƯỜI TIÊU DÙNG là quan toà tốt nhất đối với bản thân họ.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...