Từ điển Anh–Việt

112.163 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cooker

/'kukə/ Oxford 3000Collins ★ phổ biến #13730

Nghĩa thường dùng

Bếp, nồi nấu danh từ

“The cooker is very useful for making soups and stews.”Bếp rất hữu ích để nấu súp và món hầm.

Biến thể từ cookers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cooker

/'kukə/

danh từ

  • lò, bếp, nồi nấu
    • electric cooker: bếp điện
  • rau (quả) dễ nấu nhừ
  • (từ lóng) người giả mạo, người khai gian
    • cooker of accounts: người giả mạo sổ sách, người chữa sổ sách, người khai gian (để tham ô biển lận)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a utensil for cooking

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...