cooker
/'kukə/ Oxford 3000Collins ★ phổ biến #13730
Nghĩa thường dùng
Bếp, nồi nấu
danh từ
“The cooker is very useful for making soups and stews.”Bếp rất hữu ích để nấu súp và món hầm.
Biến thể từ
cookers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cooker
/'kukə/
danh từ
- lò, bếp, nồi nấu
- electric cooker: bếp điện
- rau (quả) dễ nấu nhừ
- (từ lóng) người giả mạo, người khai gian
- cooker of accounts: người giả mạo sổ sách, người chữa sổ sách, người khai gian (để tham ô biển lận)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a utensil for cooking