Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Credible sources

Nghĩa thường dùng

Nguồn đáng tin cậy cụm từ

“A credible source is free from bias and backed up with evidence.”Một nguồn đáng tin cậy không có thành kiến và được sao lưu bằng chứng cứ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...