Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Credit restrictions

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Credit restrictions

//

  • (Econ) Hạn chế tín dụng+ Các biện pháp do các cơ quan tiền tệ đưa ra, biện pháp này có thể là các nghiệp vụ nhằm hạn chế hoặc giảm lượng tín dụng do các ngân hàng hoặc các tổ chức tài chính khác mở rộng ra (Xem COMPETITION AND CREDIT CONTROL).
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...