Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Creditor nation

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Creditor nation

//

  • (Econ) Nước chủ nợ.+ Một nước được coi như một đơn vị, là chủ cho vay ròng hoặc nhà đầu tư ròng vào các nước khác bằng cách đó tích luỹ số khiếu nợ đối với các nước này.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...