Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Crowding out

/ˈkraʊ.dɪŋ aʊt/

Nghĩa thường dùng

lấn át đầu tư tư nhân (chi tiêu chính phủ làm giảm vốn tư nhân) danh từ

“Heavy government borrowing led to crowding out of private investment.”Vay nợ nhiều của chính phủ gây lấn át đầu tư tư nhân.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Crowding out

//

  • (Econ) Lấn áp; chèn ép+ Việc giảm TIÊU DÙNG hay ĐẦU TƯ của tư nhân do tăng chi tiêu của chính phủ (Xem FISCAL POLICY).
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...