Crowding out
Nghĩa thường dùng
“Heavy government borrowing led to crowding out of private investment.”Vay nợ nhiều của chính phủ gây lấn át đầu tư tư nhân.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Crowding out
//
- (Econ) Lấn áp; chèn ép+ Việc giảm TIÊU DÙNG hay ĐẦU TƯ của tư nhân do tăng chi tiêu của chính phủ (Xem FISCAL POLICY).