Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Curb environmental degradation

Nghĩa thường dùng

Hạn chế suy thoái môi trường cụm từ

“We need to curb environmental degradation by promoting recycling and sustainable practices.”Chúng ta cần hạn chế suy thoái môi trường bằng cách thúc đẩy tái chế và các thực hành bền vững.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...