Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Current economic climate

Nghĩa thường dùng

Môi trường kinh tế hiện tại cụm từ

“Here is opportunity to gain market share even in the current economic climate.”Đây là cơ hội để giành được thị phần ngay cả trong môi trường kinh tế hiện nay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...