cynical
Nghĩa thường dùng
“I often feel cynical about politicians because they rarely keep their promises to the public.”Tôi thường cảm thấy hoài nghi về các chính trị gia vì họ hiếm khi giữ lời hứa với công chúng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cynical
/'sinik/
danh từ
- (Cynic) (triết học) nhà khuyến nho
- người hoài nghi, người yếm thế
- người hay chỉ trích cay độc; người hay nhạo báng, người hay giễu cợt
tính từ: (cynical)
/'sinikəl/- (cynic, cynical) khuyến nho
- hoài nghi, yếm thế
- hay chỉ trích cay độc; hay nhạo báng, hay giễu cợt
- bất chấp đạo lý
Định nghĩa tiếng Anh
s. believing the worst of human nature and motives; having a sneering disbelief in e.g. selflessness of others