Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

deception

/di'sepʃn/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #8186

Nghĩa thường dùng

Lừa Dối danh từ

“Deception in research can undermine the integrity of scientific findings and mislead the academic community.”Lừa dối trong nghiên cứu có thể làm suy yếu tính toàn vẹn của các phát hiện khoa học và đánh lừa cộng đồng học thuật.

Biến thể từ deceptions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

deception

/di'sepʃn/

danh từ

  • sự dối trá, sự lừa dối, sự lừa gạt
  • trò lừa dối, mưu mẹo gian dối, mánh khoé lừa bịp
    • to practise deception: lừa dối, lừa gạt
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of deceiving

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...