Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Deceptive advertisement

Nghĩa thường dùng

Quảng cáo lừa đảo cụm từ

“Deceptive advertising, or false advertising, is any type of advertising that is false, misleading, or has the effect of deceiving consumers.”Quảng cáo lừa đảo, hay quảng cáo sai sự thật, là bất kỳ loại quảng cáo nào sai sự thật, gây hiểu lầm hoặc có tác dụng đánh lừa người tiêu dùng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...