Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dementia

/di'menʃiə/ Collins ★ phổ biến #11181

Nghĩa thường dùng

Suy Giảm Trí Nhớ danh từ

“Dementia is a progressive neurological disorder that significantly impairs cognitive function and daily living activities.”Suy giảm trí nhớ là một rối loạn thần kinh tiến triển làm suy giảm chức năng nhận thức và các hoạt động hàng ngày.

Biến thể từ dementias số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dementia

/di'menʃiə/

danh từ

  • (y học) chứng mất trí
Định nghĩa tiếng Anh

n. mental deterioration of organic or functional origin

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...