Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

demotivate

/ˌdi:ˈməʊtɪveɪt/

Nghĩa thường dùng

Giảm động lực động từ

“Negative feedback can demotivate students and make them less interested in learning.”Phản hồi tiêu cực có thể giảm động lực cho sinh viên và khiến họ ít hứng thú với việc học.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

demotivate

//

* ngoại động từ
  • tước bỏ động cơ thúc đẩy
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...