demotivate
/ˌdi:ˈməʊtɪveɪt/
Nghĩa thường dùng
Giảm động lực
động từ
“Negative feedback can demotivate students and make them less interested in learning.”Phản hồi tiêu cực có thể giảm động lực cho sinh viên và khiến họ ít hứng thú với việc học.
Biến thể từ
demotivated quá khứ phân từ
demotivating hiện tại phân từ
demotivated quá khứ
demotivates ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
demotivate
//
* ngoại động từ- tước bỏ động cơ thúc đẩy