Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Densely populated urban areas

Nghĩa thường dùng

Khu đô thị đông dân cư cụm từ

“Densely populated urban areas often face challenges like traffic congestion and pollution.”Các khu đô thị đông dân cư thường gặp phải những thách thức như tắc nghẽn giao thông và ô nhiễm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...