Từ điển Anh–Việt

111.760 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dentist

/'dentist/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #6301

Nghĩa thường dùng

Nha sĩ danh từ

“The dentist checks my teeth and gives me advice on care.”Nha sĩ kiểm tra răng của tôi và cho tôi lời khuyên về cách chăm sóc.

Biến thể từ dentists số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dentist

/'dentist/

danh từ

  • thầy thuốc chữa răng
  • thợ trồng răng
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person qualified to practice dentistry

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...