Development area
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Development area
//
- (Econ) Vùng cần phát triển.+ Các vùng ở Anh có nhiều hình thức hỗ trợ của chính phủ đối với công nghiệp.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...