differentiation
/.difәrenʃi'eiʃәn/ phổ biến #10505
Nghĩa thường dùng
Sự phân biệt
danh từ
“Differentiation in teaching methods can enhance student engagement and learning outcomes.”Sự phân biệt trong các phương pháp giảng dạy có thể nâng cao sự tham gia và kết quả học tập của sinh viên.
Biến thể từ
differentiations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
differentiation
//
- phép lấy vi phân, phép tìm đạo hàm
- d. of an infinite seri lấy vi phân một chuỗi vô hạn
- complex d. phép lấy vi phân thức
- covariant d. phép lấy vi phân hiệp biến
- implicit d. phép lấy vi phân tìm đạo hàm, một ẩn hàm
- indirect d. (giải tích) phép lấy vi phân một hàm hợp
- logarithmic d. phép lấy đạo hàm nhờ lấy lôga, phép lấy vi phân bằng
- (phép) lấy lôga
- numerical d. phép lấy vi phân bằng số
- partial d. phép lấy vi phân riêng, phép lấy đạo hàm riêng
- succesive d. phép lấy vi phân liên tiếp
Định nghĩa tiếng Anh
n. a discrimination between things as different and distinct n. the mathematical process of obtaining the derivative of a function