Từ điển Anh–Việt

112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

digitalize

/'didʒitәlaiz/

Nghĩa thường dùng

Số hóa động từ

“Many companies are trying to digitalize their records to make them easier to access.”Nhiều công ty đang cố gắng số hóa hồ sơ của họ để dễ dàng truy cập hơn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

digitalize

//

* ngoại động từ
  • (tin học) số hoá
Định nghĩa tiếng Anh

v put into digital form, as for use in a computer v administer digitalis such that the patient benefits maximally without getting adverse effects

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...