Discouraged Worker Hypothesis
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Discouraged Worker Hypothesis
//
- (Econ) Giả thuyết về công nhân nản lòng.+ Những công nhân rời bỏ thị trường lao động khi thất nghiệp tăng lên.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...