dishwasher
/'diʃwɒʃә/ Collins ★ phổ biến #11700
Nghĩa thường dùng
Máy rửa chén
danh từ
“I use the dishwasher to clean my dirty dishes.”Tôi sử dụng máy rửa chén để rửa chén bát bẩn.
Biến thể từ
dishwashers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dishwasher
//
* danh từ- máy rửa bát, người rửa bát
Định nghĩa tiếng Anh
n. a machine for washing dishes n. someone who washes dishes