Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dishwasher

/'diʃwɒʃә/ Collins ★ phổ biến #11700

Nghĩa thường dùng

Máy rửa chén danh từ

“I use the dishwasher to clean my dirty dishes.”Tôi sử dụng máy rửa chén để rửa chén bát bẩn.

Biến thể từ dishwashers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dishwasher

//

* danh từ
  • máy rửa bát, người rửa bát
Định nghĩa tiếng Anh

n. a machine for washing dishes n. someone who washes dishes

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...