Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Disorderly behaviour

Nghĩa thường dùng

Hành vi gây mất trật tự cụm từ

“He was charged with disorderly behavior.”Anh ta bị buộc tội với hành vi gây mất trật tự.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...