Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Distorting information

Nghĩa thường dùng

Bóp méo thông tin cụm từ

“Distorting information is a frequent practice in the context of political media discourse.”Bóp méo thông tin là một thực tế thường xuyên xảy ra trong buổi trao đổi trên các phương tiện truyền thông chính trị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...