Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Disturbing/ annoying advertisements

Nghĩa thường dùng

Các quảng cáo gây phiền phức/ khó chịu cụm từ

“Google tool will stop disturbing advertisements if you pay $5 per month.”Công cụ của Google sẽ dừng các quảng cáo gây phiền phức nếu bạn trả 5 đô mỗi tháng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...