Diversifier
/daɪ'vɜ:sɪfaɪə/
Biến thể từ
diversifiers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Diversifier
//
- (Econ) Người đầu tư đa dạng.+ Một nhà đâu tư giữ một phần của cải của mình dưới dạng tiền và phần còn lại là công trái hợp nhất.
Định nghĩa tiếng Anh
n. One who, or that which, diversifies.