Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dormitory

/'dɔ:mitri/ TOEFLCollins ★ phổ biến #10947

Nghĩa thường dùng

Ký túc xá danh từ

“I live in a dormitory with many other students.”Tôi sống trong một ký túc xá với nhiều sinh viên khác.

Biến thể từ dormitories số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dormitory

/'dɔ:mitri/

danh từ

  • phòng ngủ (tập thể...)
  • nhà ở tập thể (của học sinh đại học...)
  • khu nhà ở ngoại ô (của những người trong thành phố)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a college or university building containing living quarters for students n. a large sleeping room containing several beds

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...