dormitory
/'dɔ:mitri/ TOEFLCollins ★ phổ biến #10947
Nghĩa thường dùng
Ký túc xá
danh từ
“I live in a dormitory with many other students.”Tôi sống trong một ký túc xá với nhiều sinh viên khác.
Biến thể từ
dormitories số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dormitory
/'dɔ:mitri/
danh từ
- phòng ngủ (tập thể...)
- nhà ở tập thể (của học sinh đại học...)
- khu nhà ở ngoại ô (của những người trong thành phố)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a college or university building containing living quarters for students n. a large sleeping room containing several beds