downtime
/'dauntaim/ phổ biến #18043
Nghĩa thường dùng
Thời gian nghỉ ngơi
danh từ
“I think it's essential to have some downtime each week to relax and recharge our minds.”Tôi nghĩ rằng việc có thời gian nghỉ ngơi mỗi tuần là rất cần thiết để thư giãn và nạp lại năng lượng cho tâm trí.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
downtime
/'dauntaim/
danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thời gian chết (của máy móc... trong giờ làm việc bình thường)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a period of time when something (as a machine or factory) is not operating (especially as a result of malfunctions)