Từ điển Anh–Việt

111.815 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

downtime

/'dauntaim/ phổ biến #18043

Nghĩa thường dùng

Thời gian nghỉ ngơi danh từ

“I think it's essential to have some downtime each week to relax and recharge our minds.”Tôi nghĩ rằng việc có thời gian nghỉ ngơi mỗi tuần là rất cần thiết để thư giãn và nạp lại năng lượng cho tâm trí.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

downtime

/'dauntaim/

danh từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thời gian chết (của máy móc... trong giờ làm việc bình thường)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a period of time when something (as a machine or factory) is not operating (especially as a result of malfunctions)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...