Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Drop out of university

Nghĩa thường dùng

Bỏ học đại học cụm từ

“Many young people drop out of university to start up their own business”Rất nhiều người trẻ bỏ học đại học để khởi nghiệp

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...