Dualism, theory of
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Dualism, theory of
//
- (Econ) Lý thuyết nhị nguyên+ Thuyết này ban đầu do Mathus đề xướng, ông xem nền kinh tế gồm 2 khu vực chính: nông nghiệp và công nghiệp; chia nền kinh tế thành 2 khu vực và xem xét sự tác động qua lại giữa chúng được coi là làm tăng sự hiểu biết về quá trình phát triển.