Từ điển Anh–Việt

111.809 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Dubbed or subtitled viewing

Nghĩa thường dùng

Xem thuyết minh hoặc phụ đề cụm từ

“Dubbed or subtitled viewing of foreign films allows audiences to appreciate diverse cultures while enjoying cinematic experiences.”Xem thuyết minh hoặc phụ đề các bộ phim nước ngoài cho phép khán giả cảm nhận các nền văn hóa đa dạng trong khi thưởng thức trải nghiệm điện ảnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...