dusting
/'dʌstiɳ/ phổ biến #23012
Nghĩa thường dùng
Việc quét bụi
danh từ
“Dusting the shelves is part of my cleaning routine.”Quét bụi kệ sách là một phần trong thói quen dọn dẹp của tôi.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dusting
/'dʌstiɳ/
danh từ
- sự quét bụi, sự phủi bụi, sự lau bụi
- (từ lóng) trận đòn
- to give someone a dusting: nện cho ai một trận, sửa cho ai một trận
- (từ lóng) sự tròng trành nghiêng ngả (trong bão tố ngoài biển)
Định nghĩa tiếng Anh
v remove the dust from v rub the dust over a surface so as to blur the outlines of a shape v cover with a light dusting of a substance v distribute loosely