Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dusting

/'dʌstiɳ/ phổ biến #23012

Nghĩa thường dùng

Việc quét bụi danh từ

“Dusting the shelves is part of my cleaning routine.”Quét bụi kệ sách là một phần trong thói quen dọn dẹp của tôi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dusting

/'dʌstiɳ/

danh từ

  • sự quét bụi, sự phủi bụi, sự lau bụi
  • (từ lóng) trận đòn
    • to give someone a dusting: nện cho ai một trận, sửa cho ai một trận
  • (từ lóng) sự tròng trành nghiêng ngả (trong bão tố ngoài biển)
Định nghĩa tiếng Anh

v remove the dust from v rub the dust over a surface so as to blur the outlines of a shape v cover with a light dusting of a substance v distribute loosely

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...