Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #23012

dusting

/'dʌstiɳ/

danh từ

  • sự quét bụi, sự phủi bụi, sự lau bụi
  • (từ lóng) trận đòn
    • to give someone a dusting: nện cho ai một trận, sửa cho ai một trận
  • (từ lóng) sự tròng trành nghiêng ngả (trong bão tố ngoài biển)
Định nghĩa tiếng Anh

v remove the dust from\nv rub the dust over a surface so as to blur the outlines of a shape\nv cover with a light dusting of a substance\nv distribute loosely

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...