Từ điển Anh–Việt

111.815 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

E-commerce platform

Nghĩa thường dùng

Nền tảng thương mại điện tử cụm từ

“I often shop on an e-commerce platform because it's convenient and saves me a lot of time.”Tôi thường mua sắm trên nền tảng thương mại điện tử vì nó tiện lợi và tiết kiệm thời gian.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...