Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Earning their keep

Nghĩa thường dùng

Kiếm tiền sinh hoạt cụm từ

“Many individuals in urban areas are increasingly focused on earning their keep through diverse freelance opportunities and gig economy jobs.”Nhiều cá nhân ở các khu vực đô thị ngày càng tập trung vào việc kiếm tiền sinh hoạt thông qua các cơ hội tự do và công việc trong nền kinh tế gig.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...